Từ vựng
郷里 (きょうり, kyouri) nghĩa là gì?
郷里 (きょうり, kyouri) trong tiếng Nhật nghĩa là quê quán, quê nhà.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうり |
|---|
| Romaji | kyouri |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyouri
quê quán, quê nhà
- 1danh từ hometown; birthplace
Câu ví dụ
正月には郷里に帰る予定だ。
Tết tôi dự định về quê nhà.
彼は郷里を離れて十年になる。
Đã mười năm kể từ khi anh ấy rời xa quê hương.