Từ vựng
~まみれ nghĩa là gì?
~まみれ trong tiếng Nhật nghĩa là dính đầy, phủ đầy ....
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~まみれ |
|---|
| Romaji | ~mamire |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPT~mamire
dính đầy, phủ đầy ...
Câu ví dụ
彼は借金まみれの生活を送っている。
Anh ta đang sống một cuộc đời ngập trong nợ nần.
子供たちは泥まみれになって遊んでいた。
Bọn trẻ chơi đến mức người dính đầy bùn đất.