Từ vựng
教材 (きょうざい, kyouzai) nghĩa là gì?
教材 (きょうざい, kyouzai) trong tiếng Nhật nghĩa là giáo trình, tài liệu giảng dạy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうざい |
|---|
| Romaji | kyouzai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyouzai
giáo trình, tài liệu giảng dạy
- 1danh từ teaching materials
Câu ví dụ
先生は自作の教材を配った。
Thầy giáo đã phát tài liệu giảng dạy tự soạn.
この教材は初心者向けに作られている。
Giáo trình này được biên soạn dành cho người mới bắt đầu.