Từ vựng
気品 (きひん, kihin) nghĩa là gì?
気品 (きひん, kihin) trong tiếng Nhật nghĩa là phẩm giá, vẻ thanh lịch.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きひん |
|---|
| Romaji | kihin |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkihin
phẩm giá, vẻ thanh lịch
Câu ví dụ
彼女には自然な気品が漂っている。
Cô ấy toát lên một vẻ thanh lịch tự nhiên.
その振る舞いには気品が感じられる。
Có thể cảm nhận được phẩm giá qua cử chỉ đó.