Từ vựng
傾ける (かたむける, katamukeru) nghĩa là gì?
傾ける (かたむける, katamukeru) trong tiếng Nhật nghĩa là nghiêng, làm nghiêng; dốc tâm sức.
| Cách đọc | かたむける |
|---|---|
| Romaji | katamukeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
傾けるかたむける
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkatamukeru
nghiêng, làm nghiêng; dốc tâm sức
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ nghiêng, dốc, làm cho ngả sang một bênto incline; to lean; to tip
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ dồn hết (tâm sức) vào, dốc lòng choto devote oneself to; to concentrate on; to pour one's energy into
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ làm khánh kiệt, phá tán (gia sản)to ruin; to squander; to empty
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ nâng chén, uống rượuto drink (alcohol)
Câu ví dụ
彼は研究に全力を傾けている。
Anh ấy đang dốc toàn lực vào nghiên cứu.
グラスを傾けてワインを注いだ。
Tôi nghiêng ly để rót rượu vang.