Từ vựng
顔付き (かおつき, kaotsuki) nghĩa là gì?
顔付き (かおつき, kaotsuki) trong tiếng Nhật nghĩa là nét mặt, vẻ mặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かおつき |
|---|
| Romaji | kaotsuki |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkaotsuki
nét mặt, vẻ mặt
Câu ví dụ
息子は父親によく似た顔付きだ。
Con trai có nét mặt rất giống bố.
彼女は不安そうな顔付きをしていた。
Cô ấy có vẻ mặt lo lắng.