Từ vựng
かかと (kakato) nghĩa là gì?
かかと trong tiếng Nhật nghĩa là gót chân, gót giày.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かかと |
|---|
| Romaji | kakato |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkakato
gót chân, gót giày
Câu ví dụ
新しい靴でかかとが痛くなった。
Đôi giày mới làm gót chân tôi bị đau.
このブーツはかかとが高くて歩きにくい。
Đôi bốt này gót cao nên khó đi lại.