Từ vựng
いたわる (itawaru) nghĩa là gì?
いたわる trong tiếng Nhật nghĩa là quan tâm, an ủi, chăm sóc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いたわる |
|---|
| Romaji | itawaru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTitawaru
quan tâm, an ủi, chăm sóc
Câu ví dụ
疲れた体をいたわるために早く休んだ。
Tôi đã nghỉ sớm để chăm sóc cơ thể mệt mỏi.
高齢の親をいたわりながら暮らしている。
Tôi sống trong khi chăm sóc bố mẹ già.