Từ vựng
期末 (きまつ, kimatsu) nghĩa là gì?
期末 (きまつ, kimatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là cuối kỳ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きまつ |
|---|
| Romaji | kimatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkimatsu
cuối kỳ
- 1danh từ · tính từ の end of term
Câu ví dụ
来週から期末試験が始まる。
Kỳ thi cuối kỳ sẽ bắt đầu từ tuần sau.
期末レポートをまだ書いていない。
Tôi vẫn chưa viết xong báo cáo cuối kỳ.