Từ vựng
規格 (きかく, kikaku) nghĩa là gì?
規格 (きかく, kikaku) trong tiếng Nhật nghĩa là quy cách, tiêu chuẩn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きかく |
|---|
| Romaji | kikaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkikaku
quy cách, tiêu chuẩn
- 1danh từ standard; norm
Câu ví dụ
規格外の野菜は安く売られる。
Rau không đạt tiêu chuẩn được bán với giá rẻ.
この部品は国際規格に合っている。
Linh kiện này phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế.