Từ vựng
檻 (おり, ori) nghĩa là gì?
檻 (おり, ori) trong tiếng Nhật nghĩa là lồng, chuồng; phòng giam.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おり |
|---|
| Romaji | ori |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngori
lồng, chuồng; phòng giam
- 1danh từ cage; pen; (jail) cell
Câu ví dụ
動物園の檻の中でライオンが眠っている。
Sư tử đang ngủ trong lồng ở sở thú.
彼は檻に入れられたような窮屈さを感じた。
Anh ấy cảm thấy ngột ngạt như bị nhốt trong lồng.