Từ vựng
共存 (きょうぞん, kyouzon) nghĩa là gì?
共存 (きょうぞん, kyouzon) trong tiếng Nhật nghĩa là cùng tồn tại, cộng sinh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きょうぞん |
|---|
| Romaji | kyouzon |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyouzon
cùng tồn tại, cộng sinh
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ coexistence
Câu ví dụ
人間と自然の共存を目指す。
Hướng tới sự cùng tồn tại giữa con người và thiên nhiên.
異なる文化が共存している街だ。
Đó là thành phố nơi các nền văn hóa khác nhau cùng tồn tại.