Từ vựng
斡旋 (あっせん, assen) nghĩa là gì?
斡旋 (あっせん, assen) trong tiếng Nhật nghĩa là môi giới, hòa giải, giới thiệu việc.
| Cách đọc | あっせん |
|---|---|
| Romaji | assen |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
斡旋あっせん
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngassen
môi giới, hòa giải, giới thiệu việc
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự giúp đỡ, giới thiệu, tiến cử (việc làm, cơ hội)good offices; kind offices; services
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự làm trung gian, hoà giải, đứng ra dàn xếpmediation; intercession; conciliation
Câu ví dụ
友人の斡旋で新しい仕事を見つけた。
Nhờ bạn tôi giới thiệu, tôi đã tìm được công việc mới.
職業安定所が就職を斡旋してくれた。
Trung tâm giới thiệu việc làm đã môi giới cho tôi một công việc.