Kanji
Chữ 燿 (DIỆU) nghĩa là gì?
燿 đọc Hán-Việt là DIỆU, nghĩa là chiếu sáng, rực sáng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | diệu |
|---|
| Âm On | ヨウ |
|---|
| Âm Kun | かがや.く、ひかり |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 火 (hoả) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
燿diệuÂm On ヨウÂm Kun かがや.く、ひかり
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
chiếu sáng, rực sáng
Mẹo nhớ
Lửa 火 cháy khiến cánh chim 隹 chấp chới ánh lên, tỏa ra RỰC SÁNG.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18