Từ vựng
業績 (ぎょうせき, gyouseki) nghĩa là gì?
業績 (ぎょうせき, gyouseki) trong tiếng Nhật nghĩa là thành tích, kết quả công việc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎょうせき |
|---|
| Romaji | gyouseki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggyouseki
thành tích, kết quả công việc
- 1danh từ achievement; performance; results
Câu ví dụ
会社の業績は年々向上している。
Thành tích kinh doanh của công ty đang cải thiện qua từng năm.
彼の研究業績は高く評価されている。
Thành tích nghiên cứu của anh ấy được đánh giá cao.