Từ vựng
看護 (かんご, kango) nghĩa là gì?
看護 (かんご, kango) trong tiếng Nhật nghĩa là điều dưỡng, chăm sóc bệnh nhân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんご |
|---|
| Romaji | kango |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkango
điều dưỡng, chăm sóc bệnh nhân
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ nursing; (army) nurse
Câu ví dụ
母は入院中、毎日看護を受けた。
Trong thời gian nằm viện, mẹ tôi được chăm sóc điều dưỡng mỗi ngày.
彼女は看護の仕事にやりがいを感じている。
Cô ấy cảm thấy công việc điều dưỡng có ý nghĩa.