Từ vựng
規模 (きぼ, kibo) nghĩa là gì?
規模 (きぼ, kibo) trong tiếng Nhật nghĩa là quy mô, phạm vi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きぼ |
|---|
| Romaji | kibo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkibo
quy mô, phạm vi
- 1danh từ scale; scope; plan
Câu ví dụ
大規模な工事が始まった。
Một công trình quy mô lớn đã bắt đầu.
会社の規模を拡大する計画だ。
Đây là kế hoạch mở rộng quy mô công ty.