Từ vựng
元年 (がんねん, gannen) nghĩa là gì?
元年 (がんねん, gannen) trong tiếng Nhật nghĩa là năm đầu của niên hiệu hoặc thời kỳ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がんねん |
|---|
| Romaji | gannen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggannen
năm đầu của niên hiệu hoặc thời kỳ
- 1danh từ năm đầu tiên của một niên hiệufirst year (of an imperial era)
- 2danh từ năm mà một việc quan trọng bắt đầuyear something (important) first happened or began
Câu ví dụ
平成元年に彼は生まれた。
Anh ấy sinh vào năm đầu niên hiệu Bình Thành.
令和元年に新しい生活を始めた。
Tôi đã bắt đầu cuộc sống mới vào năm đầu Lệnh Hòa.