Kanji
Chữ 騰 (ĐẰNG) nghĩa là gì?
騰 đọc Hán-Việt là ĐẰNG, nghĩa là tăng vọt, dâng lên; nhảy vọt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đằng |
|---|
| Âm On | トウ |
|---|
| Âm Kun | あが.る、のぼ.る |
|---|
| Số nét | 20 |
|---|
| Bộ thủ chính | 馬 (mã) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
騰đằngÂm On トウÂm Kun あが.る、のぼ.る
N1 · ước tính theo khung JLPT20 nét
tăng vọt, dâng lên; nhảy vọt
Mẹo nhớ
Con ngựa 馬 phi dưới ánh trăng 月 vọt lên cao, giá cả cũng TĂNG VỌT theo.
Thứ tự nét · 20 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
Từ ghép tiêu biểu
- 沸騰ふっとうsôi; sôi sục, tăng vọt