Từ vựng
頑固 (がんこ, ganko) nghĩa là gì?
頑固 (がんこ, ganko) trong tiếng Nhật nghĩa là bướng bỉnh, ngoan cố.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がんこ |
|---|
| Romaji | ganko |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngganko
bướng bỉnh, ngoan cố
- 1tính từ -na · danh từ stubborn; obstinate; pigheaded
Câu ví dụ
祖父は頑固で意見を変えない。
Ông tôi bướng bỉnh, không chịu thay đổi ý kiến.
頑固な汚れがなかなか落ちない。
Vết bẩn cứng đầu mãi không tẩy được.