Kanji
Chữ 犠 (HI) nghĩa là gì?
犠 đọc Hán-Việt là HI, nghĩa là hi sinh, vật hiến sinh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hi |
|---|
| Âm On | ギ、キ |
|---|
| Âm Kun | いけにえ |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 牛 (ngưu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
犠hiÂm On ギ、キÂm Kun いけにえ
N1 · ước tính theo khung JLPT17 nét
hi sinh, vật hiến sinh
Mẹo nhớ
Người cầm giáo 戈 dâng con bò 牛 và con dê 羊 lên bàn thờ để HI SINH.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17