Từ vựng
兆し (きざし, kizashi) nghĩa là gì?
兆し (きざし, kizashi) trong tiếng Nhật nghĩa là dấu hiệu, điềm báo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きざし |
|---|
| Romaji | kizashi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkizashi
dấu hiệu, điềm báo
- 1danh từ sign; indication; omen
Câu ví dụ
春の兆しが感じられる。
Có thể cảm nhận được dấu hiệu của mùa xuân.
景気回復の兆しが見え始めた。
Đã bắt đầu thấy dấu hiệu phục hồi kinh tế.