Kanji
Chữ 謀 (MƯU) nghĩa là gì?
謀 đọc Hán-Việt là MƯU, nghĩa là mưu tính, mưu kế; âm mưu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mưu |
|---|
| Âm On | ボウ、ム |
|---|
| Âm Kun | はか.る、たばか.る、はかりごと |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
謀mưuÂm On ボウ、ムÂm Kun はか.る、たばか.る、はかりごと
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
mưu tính, mưu kế; âm mưu
Mẹo nhớ
Lời 言 ngọt 甘 bàn dưới gốc cây 木 giấu đầy MƯU KẾ, ÂM MƯU.