Từ vựng
貨幣 (かへい, kahei) nghĩa là gì?
貨幣 (かへい, kahei) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền tệ, đồng tiền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かへい |
|---|
| Romaji | kahei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkahei
tiền tệ, đồng tiền
- 1danh từ money; currency; coin
Câu ví dụ
昔の貨幣が博物館に展示されている。
Tiền tệ thời xưa được trưng bày trong bảo tàng.
貨幣価値は経済状況によって変わる。
Giá trị tiền tệ thay đổi theo tình hình kinh tế.