Kanji
Chữ 擬 (NGHĨ) nghĩa là gì?
擬 đọc Hán-Việt là NGHĨ, nghĩa là mô phỏng, bắt chước; nhắm (súng).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nghĩ |
|---|
| Âm On | ギ |
|---|
| Âm Kun | まが.い、もど.き |
|---|
| Số nét | 17 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
擬nghĩÂm On ギÂm Kun まが.い、もど.き
N1 · ước tính theo khung JLPT17 nét
mô phỏng, bắt chước; nhắm (súng)
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 giơ mũi tên 矢 nhắm và làm y hệt, tức MÔ PHỎNG, BẮT CHƯỚC.
Thứ tự nét · 17 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17