Từ vựng
海流 (かいりゅう, kairyuu) nghĩa là gì?
海流 (かいりゅう, kairyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là hải lưu, dòng biển.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいりゅう |
|---|
| Romaji | kairyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkairyuu
hải lưu, dòng biển
- 1danh từ ocean current
Câu ví dụ
船は強い海流に流されて遅れた。
Con tàu bị dòng hải lưu mạnh cuốn trôi nên đến muộn.
暖かい海流が魚の生育に影響を与える。
Dòng hải lưu ấm ảnh hưởng đến sự sinh trưởng của cá.