Từ vựng
介入 (かいにゅう, kainyuu) nghĩa là gì?
介入 (かいにゅう, kainyuu) trong tiếng Nhật nghĩa là can thiệp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいにゅう |
|---|
| Romaji | kainyuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkainyuu
can thiệp
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ intervention
Câu ví dụ
政府は市場に介入した。
Chính phủ đã can thiệp vào thị trường.
他人の問題に介入すべきではない。
Không nên can thiệp vào chuyện của người khác.