Từ vựng
階層 (かいそう, kaisou) nghĩa là gì?
階層 (かいそう, kaisou) trong tiếng Nhật nghĩa là tầng lớp, cấp độ, hệ phân cấp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいそう |
|---|
| Romaji | kaisou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaisou
tầng lớp, cấp độ, hệ phân cấp
- 1danh từ class; level; stratum
Câu ví dụ
社会には様々な階層が存在する。
Trong xã hội tồn tại nhiều tầng lớp khác nhau.
このシステムは階層構造になっている。
Hệ thống này có cấu trúc phân cấp.