Kanji
Chữ 翻 (PHIÊN) nghĩa là gì?
翻 đọc Hán-Việt là PHIÊN, nghĩa là lật, trở mình; phiên (dịch).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phiên |
|---|
| Âm On | ホン、ハン |
|---|
| Âm Kun | ひるがえ.る、ひるがえ.す |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 羽 (vũ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
翻phiênÂm On ホン、ハンÂm Kun ひるがえ.る、ひるがえ.す
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
lật, trở mình; phiên (dịch)
Mẹo nhớ
Cánh chim 羽 phất theo lượt gieo hạt 米 mà LẬT mình TRỞ ngược trong gió.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Từ ghép tiêu biểu
- 翻訳ほんやくphiên dịch, dịch (văn bản)