Kanji
Chữ 懲 (TRỪNG) nghĩa là gì?
懲 đọc Hán-Việt là TRỪNG, nghĩa là trừng phạt, răn đe, chừa bỏ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trừng |
|---|
| Âm On | チョウ |
|---|
| Âm Kun | こ.りる、こ.らす、こ.らしめる |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 心 (tâm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
懲trừngÂm On チョウÂm Kun こ.りる、こ.らす、こ.らしめる
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
trừng phạt, răn đe, chừa bỏ
Mẹo nhớ
Dùng uy vua 王 vững như núi 山, bước 彳 tới lấy tấm lòng 心 làm gương và gõ 攵 mà TRỪNG PHẠT, RĂN DẠY.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
Từ ghép tiêu biểu
- 懲りるこりるrút kinh nghiệm cay đắng; chừa, phát ngán