Từ vựng
かく (kaku) nghĩa là gì?
かく trong tiếng Nhật nghĩa là chịu nhục, tự làm xấu mặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かく |
|---|
| Romaji | kaku |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTkaku
chịu nhục, tự làm xấu mặt
Câu ví dụ
大勢の前で恥をかいてしまった。
Tôi đã tự làm xấu mặt trước đông người.
準備不足で会議中に恥をかいた。
Vì chuẩn bị thiếu nên tôi bị bẽ mặt trong cuộc họp.