Từ vựng
油絵 (あぶらえ, aburae) nghĩa là gì?
油絵 (あぶらえ, aburae) trong tiếng Nhật nghĩa là tranh sơn dầu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あぶらえ |
|---|
| Romaji | aburae |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngaburae
tranh sơn dầu
- 1danh từ oil painting
Câu ví dụ
祖父は退職後に油絵を習い始めた。
Ông tôi bắt đầu học vẽ tranh sơn dầu sau khi nghỉ hưu.
彼女は美術館で油絵を鑑賞するのが好きだ。
Cô ấy thích ngắm tranh sơn dầu ở bảo tàng mỹ thuật.