Từ vựng
換算 (かんさん, kansan) nghĩa là gì?
換算 (かんさん, kansan) trong tiếng Nhật nghĩa là quy đổi, chuyển đổi đơn vị.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんさん |
|---|
| Romaji | kansan |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkansan
quy đổi, chuyển đổi đơn vị
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ conversion (e.g. yen to dollars); change; exchange
Câu ví dụ
円をドルに換算するといくらですか。
Quy đổi từ yên sang đô la thì được bao nhiêu?
このグラフは摂氏を華氏に換算したものだ。
Biểu đồ này là kết quả quy đổi độ C sang độ F.