Từ vựng
監視 (かんし, kanshi) nghĩa là gì?
監視 (かんし, kanshi) trong tiếng Nhật nghĩa là giám sát, theo dõi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんし |
|---|
| Romaji | kanshi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkanshi
giám sát, theo dõi
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ monitoring; watching; observation
Câu ví dụ
警察は容疑者の行動を監視した。
Cảnh sát đã theo dõi hành động của nghi phạm.
防犯カメラで店内を監視している。
Camera an ninh đang giám sát bên trong cửa hàng.