Kanji
Chữ 諮 (TƯ) nghĩa là gì?
諮 đọc Hán-Việt là TƯ, nghĩa là hỏi ý, tham vấn, tư vấn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tư |
|---|
| Âm On | シ |
|---|
| Âm Kun | はか.る |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
諮tưÂm On シÂm Kun はか.る
N1 · ước tính theo khung JLPT16 nét
hỏi ý, tham vấn, tư vấn
Mẹo nhớ
Há miệng 欠 mở lời 言 qua miệng 口 đi hỏi khắp nơi để THAM VẤN.
Từ ghép tiêu biểu
- 諮るはかるtham khảo ý kiến, bàn bạc