Từ vựng
給食 (きゅうしょく, kyuushoku) nghĩa là gì?
給食 (きゅうしょく, kyuushoku) trong tiếng Nhật nghĩa là suất ăn tập thể, bữa trưa trường học.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きゅうしょく |
|---|
| Romaji | kyuushoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkyuushoku
suất ăn tập thể, bữa trưa trường học
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ provision of lunch (e.g. at office, school, etc.); providing a meal; lunch service
Câu ví dụ
今日の給食はカレーだ。
Bữa trưa hôm nay ở trường là cà ri.
小学校で給食を食べる。
Ăn suất ăn tập thể ở trường tiểu học.