Từ vựng
~証 (~しょう) nghĩa là gì?
~証 (~しょう, ~shou) trong tiếng Nhật nghĩa là chứng nhận, bằng chứng, giấy chứng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~しょう |
|---|
| Romaji | ~shou |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPT~shou
chứng nhận, bằng chứng, giấy chứng
Câu ví dụ
会員証を提示してください。
Xin vui lòng xuất trình thẻ hội viên.
免許証の更新手続きをした。
Tôi đã làm thủ tục gia hạn bằng lái xe.