Từ vựng
~宗 (~しゅう) nghĩa là gì?
~宗 (~しゅう, ~shuu) trong tiếng Nhật nghĩa là tông phái, giáo phái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ~しゅう |
|---|
| Romaji | ~shuu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPT~shuu
tông phái, giáo phái
Câu ví dụ
この寺は浄土宗に属している。
Ngôi chùa này thuộc về Tịnh Độ tông.
彼は禅宗の教えに深く帰依している。
Anh ấy quy y sâu sắc theo giáo lý thiền tông.