Kanji
Chữ 藻 (TẢO) nghĩa là gì?
藻 đọc Hán-Việt là TẢO, nghĩa là rong, tảo.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tảo |
|---|
| Âm On | ソウ |
|---|
| Âm Kun | も |
|---|
| Số nét | 19 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
藻tảoÂm On ソウÂm Kun も
N1 · ước tính theo khung JLPT19 nét
rong, tảo
Mẹo nhớ
Đám cỏ nước 艹 dập dềnh trong dòng 氵 quanh gốc cây 木 chìm chính là RONG TẢO.
Thứ tự nét · 19 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19