Từ vựng
運営 (うんえい, un'ei) nghĩa là gì?
運営 (うんえい, un'ei) trong tiếng Nhật nghĩa là vận hành, quản lý, điều hành.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うんえい |
|---|
| Romaji | un'ei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngun'ei
vận hành, quản lý, điều hành
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ management; administration; operation
Câu ví dụ
この施設は市が運営している。
Cơ sở này do thành phố vận hành.
会社の運営がうまくいっていない。
Việc điều hành công ty không suôn sẻ.