Kanji
Chữ 鶴 (HẠC) nghĩa là gì?
鶴 đọc Hán-Việt là HẠC, nghĩa là chim hạc, con sếu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hạc |
|---|
| Âm On | カク |
|---|
| Âm Kun | つる |
|---|
| Số nét | 21 |
|---|
| Bộ thủ chính | 鳥 (điểu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
鶴hạcÂm On カクÂm Kun つる
N1 · ước tính theo khung JLPT21 nét
chim hạc, con sếu
Mẹo nhớ
Con chim 鳥 cổ cao thanh mảnh đứng dưới mái 宀 duyên dáng chính là con HẠC.
Thứ tự nét · 21 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
- 20
- 21