Từ vựng
玩具 (がんぐ, gangu) nghĩa là gì?
玩具 (がんぐ, gangu) trong tiếng Nhật nghĩa là đồ chơi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がんぐ |
|---|
| Romaji | gangu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTgangu
đồ chơi
Câu ví dụ
この工場は玩具を製造している。
Nhà máy này sản xuất đồ chơi.
子どもに知育玩具を買ってあげた。
Tôi đã mua đồ chơi giáo dục cho con.