Kanji
Chữ 繭 (KIỂN) nghĩa là gì?
繭 đọc Hán-Việt là KIỂN, nghĩa là kén (tằm).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | kiển |
|---|
| Âm On | ケン |
|---|
| Âm Kun | まゆ、きぬ |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 糸 (mịch) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
繭kiểnÂm On ケンÂm Kun まゆ、きぬ
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
kén (tằm)
Mẹo nhớ
Con sâu 虫 nhả sợi 糸 dưới lớp cỏ 艹 cuộn kín 冂 thành cái KÉN.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18