Từ vựng
外貨 (がいか, gaika) nghĩa là gì?
外貨 (がいか, gaika) trong tiếng Nhật nghĩa là ngoại tệ; hàng ngoại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がいか |
|---|
| Romaji | gaika |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggaika
ngoại tệ; hàng ngoại
- 1danh từ ngoại tệ, tiền nước ngoàiforeign currency; foreign money; foreign exchange
- 2danh từ hàng ngoại, hàng nhập khẩuforeign goods; imported goods
Câu ví dụ
銀行で外貨を両替した。
Tôi đã đổi ngoại tệ ở ngân hàng.
外貨準備高が増加している。
Dự trữ ngoại tệ đang gia tăng.