Từ vựng
おだてる (odateru) nghĩa là gì?
おだてる trong tiếng Nhật nghĩa là nịnh nọt, tâng bốc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おだてる |
|---|
| Romaji | odateru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTodateru
nịnh nọt, tâng bốc
Câu ví dụ
彼をおだてて仕事を手伝わせた。
Tôi đã tâng bốc anh ta để nhờ giúp việc.
部下をおだてるだけの上司は信用されない。
Vị sếp chỉ biết nịnh nọt cấp dưới sẽ không được tin tưởng.