Từ vựng
内訳 (うちわけ, uchiwake) nghĩa là gì?
内訳 (うちわけ, uchiwake) trong tiếng Nhật nghĩa là chi tiết phân bổ, bảng kê, cơ cấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | うちわけ |
|---|
| Romaji | uchiwake |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụnguchiwake
chi tiết phân bổ, bảng kê, cơ cấu
- 1danh từ itemization (of expenses); the items; breakdown
Câu ví dụ
内訳を見ると人件費が多い。
Nhìn bảng kê thì thấy chi phí nhân công nhiều.
費用の内訳を教えてください。
Hãy cho tôi biết chi tiết phân bổ chi phí.