Từ vựng
圧倒 (あっとう, attou) nghĩa là gì?
圧倒 (あっとう, attou) trong tiếng Nhật nghĩa là áp đảo, lấn át, gây choáng ngợp.
| Cách đọc | あっとう |
|---|---|
| Romaji | attou |
| Từ loại | động từ (+する), tha động từ, danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
圧倒あっとう
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngattou
áp đảo, lấn át, gây choáng ngợp
- 1động từ (+する) · tha động từ · danh từ áp đảo, đè bẹp, thắng tuyệt đối (đối thủ)to overwhelm (e.g. an opponent); to overpower; to crush
- 2động từ (+する) · tha động từ · danh từ làm choáng ngợp, gây xúc động mạnh, khiến rung độngto overwhelm (someone with emotion); to move; to impress
- 3động từ (+する) · tha động từ · danh từ uy hiếp, làm cho khiếp sợ, doạ nạtto intimidate; to frighten; to threaten
Câu ví dụ
相手チームを圧倒して勝った。
Chúng tôi đã áp đảo đội đối thủ và giành chiến thắng.
その景色の美しさに圧倒された。
Tôi đã choáng ngợp trước vẻ đẹp của cảnh đó.