Từ vựng
帰京 (ききょう, kikyou) nghĩa là gì?
帰京 (ききょう, kikyou) trong tiếng Nhật nghĩa là trở về Tokyo, về thủ đô.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ききょう |
|---|
| Romaji | kikyou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkikyou
trở về Tokyo, về thủ đô
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ returning (home) to Tokyo; returning to the capital
Câu ví dụ
彼は出張を終えて帰京した。
Anh ấy đã trở về Tokyo sau chuyến công tác.
来週、両親が帰京する予定だ。
Tuần sau bố mẹ tôi dự định về Tokyo.