Kanji
Chữ 麿 nghĩa là gì?
麿 nghĩa là maro (đại từ nhân xưng cổ, hay dùng trong tên người).
Thông tin tra cứu| Âm Kun | まろ |
|---|
| Số nét | 18 |
|---|
| Bộ thủ chính | 麻 (ma) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
麿Âm Kun まろ
N1 · ước tính theo khung JLPT18 nét
maro (đại từ nhân xưng cổ, hay dùng trong tên người)
Mẹo nhớ
Bó cây gai 麻 đặt trên khoang miệng 口 tạo nên chữ tên riêng đọc là MARO.
Thứ tự nét · 18 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18