Từ vựng
活発 (かっぱつ, kappatsu) nghĩa là gì?
活発 (かっぱつ, kappatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là hoạt bát, sôi nổi, mạnh mẽ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かっぱつ |
|---|
| Romaji | kappatsu |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
N1 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkappatsu
hoạt bát, sôi nổi, mạnh mẽ
- 1tính từ -na · danh từ lively; active; vigorous
Câu ví dụ
あの子はとても活発で友達が多い。
Đứa trẻ đó rất hoạt bát và có nhiều bạn.
会議では活発な意見交換が行われた。
Tại cuộc họp đã diễn ra trao đổi ý kiến sôi nổi.